Xét học bạ là một trong những phương thức tuyển sinh được nhiều trường đại học áp dụng, trong đó kết quả học tập ở bậc THPT được sử dụng làm căn cứ để xét tuyển thay vì chỉ dựa vào điểm thi tốt nghiệp THPT. Tùy theo quy định của từng cơ sở đào tạo, điểm xét tuyển có thể được tính từ điểm trung bình các môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc kết quả học tập theo từng năm học, từng học kỳ.
Từ năm 2026, theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, kết quả học tập THPT khi sử dụng để xét tuyển phải được kết hợp với kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT theo tỷ trọng do từng trường quy định. Điều này nhằm bảo đảm việc đánh giá năng lực của thí sinh được toàn diện và khách quan hơn.
Không ít học sinh cho rằng xét học bạ là phương thức giúp việc vào đại học trở nên dễ dàng hơn. Tuy nhiên, trên thực tế, đây là hình thức xét tuyển đòi hỏi thí sinh phải duy trì kết quả học tập ổn định trong suốt quá trình học THPT và đáp ứng đầy đủ các điều kiện tuyển sinh theo quy định của từng trường. Vì vậy, việc tìm hiểu kỹ phương thức xét tuyển sẽ giúp thí sinh lựa chọn lộ trình phù hợp và gia tăng cơ hội trúng tuyển vào ngành học mong muốn.
![[2026] Cách xét học bạ vào trường Đại học Công nghệ Đông Á 1 Xét tuyển học bạ vào trường Đại học Công nghệ Đông Á](https://eaut.edu.vn/wp-content/uploads/2026/07/c881a8dd-a2d7-4330-85aa-3dab5817a000.png)
1. Những thay đổi lớn trong tuyển sinh đại học 2026
Điều kiện bắt buộc: Tổ hợp xét tuyển phải có điểm trung bình của Toán hoặc Ngữ văn chiếm tối thiểu 1/3 trọng số.
Sàn điểm thi tốt nghiệp: Thí sinh bắt buộc phải đạt điểm tổ hợp 3 môn thi tốt nghiệp THPT tối thiểu từ 15/30 điểm trở lên (với thang điểm 30) mới đủ điều kiện dùng học bạ.
Tối đa 15 nguyện vọng: Mỗi thí sinh chỉ được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng, sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp.
Tổ hợp xét học bạ tỉnh đủ 6 kỳ: Khi xét học bạ, điểm trung bình chung tính trên 6 học kỳ (lớp 10, 11, 12), tổ hợp tối thiểu 3 môn. Trong đó, bắt buộc phải có Toán hoặc Ngữ văn đóng góp tối thiểu 1/3 trọng số. Các tổ hợp không có Toán hoặc Văn sẽ không đáp ứng điều kiện.
2. Các phương thức tuyển sinh của Trường Đại học Công nghệ Đông Á năm 2026
Nhằm tạo điều kiện cho thí sinh có nhiều cơ hội trúng tuyển vào ngành học mong muốn, Trường Đại học Công nghệ Đông Á áp dụng các phương thức tuyển sinh sau:
![[2026] Cách xét học bạ vào trường Đại học Công nghệ Đông Á 2 Xét tuyển học bạ vào trường Đại học Công nghệ Đông Á](https://eaut.edu.vn/wp-content/uploads/2026/07/anh-34-nganh-dao-tao-dang-website-01.png)
3. Hướng dẫn chi tiết cách xét học bạ 2026 tại Trường Đại học Công nghệ Đông Á
Sau khi đã nắm được tổ hợp xét học bạ năm 2026, thí sinh có thể thực hiện quy trình các bước xét học bạ THPT trường Đại học Công nghệ Đông Á năm học 2026 – 2027 như sau:
Bước 1: Inbox tại phần chatbox trên website, trên các kênh truyền thông chính thức hoặc liên hệ trực tiếp với cán bộ phụ trách tuyển sinh của nhà trường.
Bước 2: Gửi ảnh điểm thi
Lưu ý: Thí sinh bắt buộc phải đạt điểm tổ hợp 3 môn thi tốt nghiệp THPT tối thiểu từ 15/30 điểm trở lên mới đủ điều kiện dùng học bạ.
Bước 3: Khi đạt đủ điều kiện thì sẽ gửi Học bạ của 6 kỳ (lớp 11, 12, 13), Căn cước công dân, Giấy khai sinh để được tư vấn về khả năng trúng tuyển.
Bước 3: Đóng lệ phí để xét duyệt hồ sơ. Hoàn tất thủ tục.
Bước 4: Đợi giấy thông báo xác nhận từ Nhà trường sau 5 – 7 ngày.
Cách tính điểm xét học bạ năm 2026 tại EAUT:
Thí sinh lựa chọn phương thức xét học bạ THPT có thể tính điểm theo cách sau:
- Lấy điểm của 6 kỳ của 3 môn khối cộng vào chia 3 để ra điểm trung bình của 3 năm.
- Rồi cộng 3 đầu điểm trung bình của 3 môn để xét điểm học bạ.
Lưu ý: Thí sinh nào có điểm vùng vẫn được cộng
4. Các ngành đào tạo và tổ hợp xét tuyển ngành tại EAUT năm 2026
![[2026] Cách xét học bạ vào trường Đại học Công nghệ Đông Á 3 Xét tuyển học bạ vào trường Đại học Công nghệ Đông Á](https://eaut.edu.vn/wp-content/uploads/2026/07/anh-34-nganh-dao-tao-dang-website-02.png)
| TT | Tên ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | |
| Các ngành đào tạo Đại học | ||||
| 1. | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00: Toán, Vật lý, Hóa họcA01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh A02: Toán, Vật lý, Sinh học A03:Toán, Vật lý, Lịch sử A05: Toán, Hoá học, Lịch sử A06: Toán, Hoá học, Địa lí A07: Toán, Lịch sử, Địa lí A08: Toán, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật A09: Toán, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật A10: Toán, Vật lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật A11: Toán, Hoá học, Giáo dục kinh tế và pháp luật C01: Ngữ Văn, Toán, Vật lý C02: Toán, Ngữ Văn, Hoá học C03: Toán, Ngữ Văn, Lịch sử C14: Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh D07: Toán, Hoá học, Tiếng Anh *Áp dụng xét thêm các tổ hợp sau với các ngành: – Công nghệ Thực phẩm: (B00: Toán, Hoá học, Sinh học, D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh) – Thiết kế đồ hoạ số, Kiến trúc, Kiến trúc nội thất(xét tuyển thêm khối ngành H,V Khối và sử dụng kết quả của các bài thi năng khiếu mà các thí sinh đã tham gia) | |
| 2. | Chuyên ngành Thiết kế đồ họa số | |||
| 3. | Chuyên ngành Trí Tuệ nhân tạo ứng dụng | |||
| 4. | Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử | 7510301 | ||
| 5. | Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật Bán dẫn | |||
| 6. | Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự Động hóa | 7510303 | ||
| 7. | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | ||
| 8. | Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) | 7510206 | ||
| 9. | Chuyên ngành Điện lạnh và điều hoà không khí | |||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật Môi trường(Chuyên ngành Công nghệ nước) | 7510406 | ||
| 11 | Công nghệ Chế tạo máy | 7510202 | ||
| 12 | Chuyên ngành Cơ điện tử | |||
| 13 | Kỹ thuật Xây dựng | 7580201 | ||
| 14 | Kiến trúc | 7580101 | ||
| 15 | Chuyên ngành Kiến trúc nội thất | |||
| 16 | Công nghệ Thực phẩm | 7540101 | ||
| 17 | Kế Toán | 7340301 | A00: Toán, Vật lý, Hóa họcA01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh A02: Toán, Vật lý, Sinh học A03:Toán, Vật lý, Lịch sử A05: Toán, Hoá học, Lịch sử A06: Toán, Hoá học, Địa lí A07: Toán, Lịch sử, Địa lí A08: Toán, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật A09: Toán, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật A10: Toán, Vật lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật A11: Toán, Hoá học, Giáo dục kinh tế và pháp luật C01: Ngữ Văn, Toán, Vật lý C02: Toán, Ngữ Văn, Hoá học C03: Toán, Ngữ Văn, Lịch sử C14: Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh D07: Toán, Hoá học, Tiếng Anh D10: Toán, Tiếng Anh, Địa lí | |
| 18 | Chuyên ngành Kế toán định hướng ACCA | |||
| 19 | Tài chính Ngân hàng | 7340201 | ||
| 20 | Công nghệ tài chính | 7340205 | ||
| 21 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | ||
| 22 | Chuyên ngành Quản trị kinh doanh Thời trang | |||
| 23 | Marketing | 7340115 | ||
| 24 | Quản trị nhân lực | 7340404 | ||
| 25 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | ||
| 26 | Luật | 7380101 | ||
| 27 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lýC01: Ngữ Văn, Toán, Vật lí C02: Ngữ văn, Toán, Hoá học C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử C04: Toán, Ngữ văn, Địa lí C14: Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật C19: Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật C20: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh D04: Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung D06: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Nhật D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh D83: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Trung D66: Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh | |
| 28 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | 7220204 | ||
| 29 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | ||
| 30 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | ||
| 31 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | ||
| 32 | Quản trị khách sạn | 7810201 | ||
| 33 | Dược học | 7720201 | A00: Toán, Vật lí, Hoá họcA02: Toán, Vật lí, Sinh học A03: Toán Vật lí, Lịch sử B00: Toán, Hoá học, Sinh học B01: Toán, Sinh học, Lịch sử B02: Toán, Sinh học, Địa lí B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn B04: Toán, Sinh học, Giáo dục kinh tế và pháp luật B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh D07: Toán, Hoá học, Tiếng Anh | |
| 34 | Điều dưỡng | 7720301 | ||
Xem thêm: Tuyển sinh 34 ngành học tại trường Đại học Công nghệ Đông Á
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á
Đường Phan Tây Nhạc, Phường Xuân Phương, Hà Nội.
Hotline: 0243.555.2008 hoặc 024.2236.5888
Email: tuyensinh@eaut.edu.vn
Fanpage: https://www.facebook.com/dhcnDongA/
