Ba Công Khai

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐÔNG Á

______________________

Số:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

__________________________

Hà Nội, ngày    tháng    năm

 

 

BÁO CÁO BA CÔNG KHAI NĂM HỌC 2016 - 2017

 

 

Kính gửi: - Bộ Giáo dục và Đào tạo

 

Thực hiện quy chế ba công khai của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/05/2009, Trường Đại học công nghệ Đông Á kính trình Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường đại học Công nghệ Đông Á báo cáo ba công khai năm học 2016 - 2017 như sau:

 

1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế

- Cam kết chất lượng giáo dục: 

Công khai cam kết chất lượng đào tạo đối với các bậc đào tạo hệ chính quy tại địa chỉ website: http://eaut.edu.vn 

-  Công khai chất lượng giáo dục thực tế ( biểu mẫu 21)

2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục

a) Cơ sở vật chất: Công khai diện tích sàn xây dựng phục vụ trực tiếp cho quá trình đào tạo (biểu mẫu 22)

b) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên: 

Công khai đội ngũ giảng viên cơ hữu và hợp đồng dài hạn (biểu mẫu 23)

3. Công khai tài chính

Công khai tài chính theo phụ lục 01

Các nội dung cụ thể xem tại biểu mẫu và phụ lục đính kèm.

Trân trọng.

 

            KT. HIỆU TRƯỞNG

           PHÓ HIỆU TRƯỞNG

Nơi nhận:

- Như Kính gửi;

- Lưu ĐT, VP.

 

 

               TS. Đinh Văn Thành

1

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐÔNG Á

______________________

 

Biểu mẫu 21

(Ban hành theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày

07/5/2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

THÔNG BÁO

  • Công khai thông tin chất lượng đào tạo thực tế của cơ sở giáo dục đại học, năm học 2016 - 2017

TT

Nội dung

Khóa học/ Năm tốt nghiệp

Số SV nhập học

Số SV tốt nghiệp (tính cả SV nhập học khóa trước)

Phân loại tốt nghiệp (%)

Số SV ĐT theo đơn đặt hàng của nhà nước, địa phương, doanh nghiệp

Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm sau 1 năm ra trường

Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp học chuyển tiếp lên tiến sĩ (%)

Xuất sắc

Giỏi

Khá

Trung bình

I

Đại học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ chính quy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kế toán

2012-2016

 

9

 

55.6

44.4

 

 

 

 

2015-2016

 

1287

 

1

81.2

17.8

 

 

 

 

Tài chính Ngân hàng

2012-2016

 

4

 

 

100

 

 

 

 

 

2014-2016

 

36

 

 

 

 

 

 

 

 

Quản trị Kinh doanh

2012-2016

 

5

 

 

100

 

 

 

 

 

2015-2016

 

435

 

1.2

97.6

1.2

 

 

 

 

Kỹ thuật xây dựng

2014-2016

 

48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐÔNG Á

______________________

 

            Biểu mẫu 22

(Ban hành theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

THÔNG BÁO

  • Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục

 

Danh sách giảng viên cơ hữu

 

STT

Nhóm ngành

Chức danh

Bằng tốt nghiệp cao nhất

PGS

GS

ĐH

ThS

TS

TSKH

 

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ThS. Hoàng Anh Chiến

 

 

 

x 

 

 

 

2

ThS. Nguyễn Tiến Cương

 

 

 

x 

 

 

 

3

ThS. Phạm Thị Vân Hạnh

 

 

 

x 

 

 

 

4

ThS. Lê Thị Minh Huệ

 

 

 

x 

 

 

 

5

ThS. Lê Thị Huê

 

 

 

x

 

 

 

6

ThS. Nguyễn Văn Hùng

 

 

 

x

 

 

 

7

ThS. Đỗ Thị Hương

 

 

 

x

 

 

 

8

ThS. Đỗ Thị Mơ

 

 

 

x

 

 

 

9

ThS. Đặng Văn Tiến

 

 

 

x 

 

 

 

10

ThS. Nguyễn Xuân Tiến

 

 

 

x

 

 

 

11

TS. Nguyễn Quỳnh Anh

 

 

 

 

x

 

 

12

PGS. TS. Hoàng Văn Chính

x

 

 

 

 

 

 

13

TS. Nguyễn Võ Định

 

 

 

 

x

 

 

14

TS. Nguyễn Thành Đô

 

 

 

 

x

 

 

15

TS. Nguyễn Minh Dũng

 

 

 

 

x

 

 

16

TS. Nguyễn Thị Hằng

 

 

 

 

x

 

 

17

PGS. TS. Trịnh Quang Hảo

x

 

 

 

 

 

 

18

TS. Nguyễn Ngọc Hồng

 

 

 

 

x

 

 

19

TS. Nguyễn Tiến Minh

 

 

 

 

x

 

 

20

TS. Nguyễn Thị Hoàng Oanh

 

 

 

 

x

 

 

21

TS. Trương Văn Phúc

 

 

 

 

x

 

 

22

PGS. TS. Phan Hồng Phúc

x

 

 

 

 

 

 

23

TS. Nguyễn Hùng Quán

 

 

 

 

x

 

 

24

PGS. TS. Đinh Thị Ngọc Quyên

x

 

 

 

 

 

 

25

TS. Lê Xuân Tâm

 

 

 

 

x

 

 

26

TS. Lê Quang Thắng

 

 

 

 

x

 

 

27

TS. Phạm Chí Thanh

 

 

 

 

x

 

 

28

TS. Lưu Ngọc Thơ

 

 

 

 

x

 

 

29

TS. Nguyễn Phúc Thọ

 

 

 

 

x

 

 

30

PGS. TS. Nguyễn Ngô Hoài Thu

x

 

 

 

 

 

 

31

GS.TS Tô Dũng Tiến

 

x

 

 

 

 

 

32

TS. Đỗ Minh Trí

 

 

 

 

x

 

 

33

TS. Trần Huy Trường

 

 

 

 

x

 

 

34

TS. Nguyễn Ngọc Tú

 

 

 

 

x

 

 

35

Phạm Thị Nhiên

 

 

 

x 

 

 

 

36

ThS. Khúc Thu Thủy

 

 

 

x 

 

 

 

37

TS. Vũ Minh Quang

 

 

 

 

x

 

 

38

TS. Nguyễn Ngọc Tân

 

 

 

 

x

 

 

39

ThS. Phạm Đình Tuân

 

 

 

x

 

 

 

40

ThS. Trần Hồng Việt

 

 

 

x 

 

 

 

41

TS. Kiều Thế Đức

 

 

 

 

x

 

 

42

ThS. Đặng Văn Hiếu

 

 

 

x 

 

 

 

43

ThS. Trịnh Thị Hà

 

 

 

x

 

 

 

44

ThS. Lê Hồng Quân

 

 

 

x 

 

 

 

45

ThS. Lê Văn Hùng

 

 

 

x 

 

 

 

46

ThS. Đoàn Thị Hồng

 

 

 

x 

 

 

 

47

CN. Mai Ngọc Hằng

 

 

x

 

 

 

 

48

CN. Nguyễn Ngọc Diệp

 

 

x 

 

 

 

 

49

CN. Nguyễn Thị Diễm Hương

 

 

x 

 

 

 

 

50

CN. Viên Đình Hằng

 

 

x 

 

 

 

 

51

CN. Đặng Ngọc Bích

 

 

x 

 

 

 

 

52

CN. Đoàn Hải Yến

 

 

x 

 

 

 

 

53

CN. Nguyễn Văn Thiệu

 

 

x 

 

 

 

 

54

TS. Lương Thanh Hải

 

 

 

 

x

 

 

55

TS. Phan Văn Hiếu

 

 

 

 

x

 

 

56

CN. Trần Văn Thuận

 

 

x 

 

 

 

 

57

CN. Nguyễn Đình Đông

 

 

x 

 

 

 

 

58

ThS. Nguyễn Đăng Hợp

 

 

 

x

 

 

 

59

ThS.Nguyễn Thị Dung

 

 

 

x

 

 

 

60

ThS.Nguyễn Thị Lương

 

 

 

x

 

 

 

61

TS. Phạm Thị Lý

 

 

 

 

x

 

 

62

TS. Vũ Thị Phương Thụy

 

 

 

 

x

 

 

63

ThS. Nguyễn Thị Tuyết Ngân

 

 

 

x

 

 

 

 

64

ThS. Nguyễn Thanh Huyền

 

 

 

x

 

 

 

65

TS. Đinh Phương Thảo

 

 

 

 

x

 

 

 

66

TS.Nguyễn Văn Chung

 

 

 

 

x

 

 

 

GV ĐA+ NV ĐA + Poly

0

0

9

5

6

20

 

 

Ngoài trường

5

1

0

19

21

46

 

 

Tổng số GV ngành III

5

1

9

24

27

66

 

 

Tống số GV qui đổi

15

5

4,5

24

54

102,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

 

 

67

PGS.TS. Nguyễn Đức Lợi

x

 

 

 

 

 

 

68

TS. Nguyễn Xuân Tiên

 

 

 

 

x

 

 

69

ThS. Đinh Văn Hiền

 

 

 

x

 

 

 

70

PGS.TS. Đào Ngọc Chân

x

 

 

 

 

 

 

71

ThS. Hoàng Thị Thu Hà

 

 

 

x

 

 

 

72

GS.TS. Đinh Văn Thuận

 

x

 

 

 

 

 

73

TS. Đinh Văn Thành

 

 

 

 

x

 

 

74

GS.TS. Đinh Văn Nhã

 

x

 

 

 

 

 

75

GS.TSKH Lê Xuân Hải

 

x

 

 

 

 

 

76

PGS.TS. Hồ Ngọc Hùng

x

 

 

 

 

 

 

77

TS. Ngô Khánh Vân

 

 

 

 

x

 

 

78

TS. Nguyễn Gia Thái

 

 

 

 

x

 

 

79

PGS.TS. Nguyễn Thị Hoài Trâm

x

 

 

 

 

 

 

80

PGS.TS. Phạm Minh Hải

x

 

 

 

 

 

 

81

TS. Đinh Văn Hiến

 

 

 

 

x

 

 

82

ThS. Nguyễn Thị Thanh Ngọc

 

 

 

x

 

 

 

83

ThS. Nguyễn Thị Thúy Hường

 

 

 

x

 

 

 

84

ThS. Bùi Văn Hóa

 

 

 

x

 

 

 

85

ThS. Phan Công Thịnh

 

 

 

x

 

 

 

86

ThS. Trần Hồng Sơn

 

 

 

x

 

 

 

87

ThS. Kiều Văn Bình

 

 

 

x

 

 

 

88

ThS. Trần Thanh Hà

 

 

 

x

 

 

 

89

ThS. Hà Khánh Vân

 

 

 

x

 

 

 

 

GV ĐA+ NV ĐA + Pol

3

3

0

9

4

19

 

 

Ngoài trường

2

0

0

01

1

4

 

 

Tổng GV ngành V

5

3

0

10

5

23

 

 

Tống số GV qui đổi

15

15

0

10

10

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

GV dạy môn  Chung 

 

 

 

 

 

 

 

90

ThS.Nguyễn Thị Nhung

 

 

 

x

 

 

 

91

ThS. Nguyễn Thị Minh Thanh

 

 

 

x

 

 

 

92

CN. Nguyễn Thị Nụ

 

 

x

 

 

 

 

93

CN. Đinh Thị Phương

 

 

x

 

 

 

 

 

Tổng GV dạy chung

 

 

2

2

 

 

 

 

Số GV dạy chung qui đổi

 

 

1

2

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐÔNG Á

______________________

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

__________________________

  • Công khai tài chính

Biểu mẫu 24

(Kèm theo công văn số 5901/BGDĐT-KHTC ngày 17 tháng 10 năm 2014  
của Bộ giáo dục và Đào tạo)

 

 

 

 

 

THÔNG BÁO

Công khai tài chính của cơ sở giáo dục đại học
Năm học 2016-2017

 

 

 

 

 

TT

Các hệ đào tạo

Đơn vị

Số lượng

I

Học phí hệ chính qui chương trình đại trà năm học 2016 - 2017

 

 

1

Thạc sỹ 

 

 

 

+

Kế toán

 

Nghìn đồng/năm

16.500

2

Đại học

 

 

 

+

Kế toán, Tài chính ngân hàng, Quản trị kinh doanh

Nghìn đồng/năm

9.000

+

CN thông tin, CNKT điện - điện tử, CNKT chế tạo máy, CNKT Điều khiển -Tự động hóa, CN Thực phẩm, CNKT Nhiệt, KT Xây dựng 

Nghìn đồng/năm

9.000

3

Cao đẳng

 

 

 

+

Kế toán, Tài chính ngân hàng, Quản trị kinh doanh

 

5.000

+

CN thông tin, CNKT điện - điện tử, CNKT chế tạo máy, CNKT Điều khiển -Tự động hóa, CN Thực phẩm, CNKT Nhiệt, KT Xây dựng 

 

5.000

II

Học phí hệ liện thông, vừa làm vừa học 2016 - 2017

 

 

1

Đại học

 

 

 

+

Kế toán, Tài chính ngân hàng, Quản trị kinh doanh

Nghìn đồng/năm

8.000

+

CN thông tin, CNKT điện - điện tử, CNKT chế tạo máy, CNKT Điều khiển -Tự động hóa, CN Thực phẩm, CNKT Nhiệt, KT Xây dựng 

Nghìn đồng/năm

8.000

2

Cao đẳng

 

 

 

+

Kế toán, Tài chính ngân hàng, Quản trị kinh doanh

 

5.000

+

CN thông tin, CNKT điện - điện tử, CNKT chế tạo máy, CNKT Điều khiển -Tự động hóa, CN Thực phẩm, CNKT Nhiệt, KT Xây dựng 

 

5.000

III

Tổng thu năm 2016

 

Triệu đồng

14.940

1

Từ học phí, lệ phí

 

Triệu đồng

14.936

2

Từ nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ

Triệu đồng

0

3

Từ nguồn khác

 

Triệu đồng

4

 

 

 

 

 

 

 

Hà Nội, ngày    tháng   năm 2017

Người lập biểu

HIỆU TRƯỞNG

 

 

(Đã ký)

 

 

1

 

1